lằng nhằng

Học thuật
Thân thiện
lằng nhằng

Câu chuyện lằng nhằng khiến mọi người mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (ph.):
    • Lôi thôi, kéo dài một cách khó chịu không dứt khoát: Dùng để miêu tả sự việc, câu chuyện, hay công việc diễn ra dài dòng, không hồi kết rõ ràng, gây cảm giác phiền toái.
    • Rối rắm, không rõ ràng, khó hiểu: Dùng để miêu tả những thứ phức tạp, chồng chéo, thiếu trật tự khiến người ta khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thủ tục hành chính ở đây quá lằng nhằng, mất cả buổi sáng vẫn chưa xong. (Các thủ tục hành chính ở đây quá rườm rà, mất cả buổi sáng vẫn chưa xong.)
    • Câu chuyện anh ấy kể lằng nhằng mãi, chẳng biết đâu lần. (Câu chuyện anh ấy kể rối rắm mãi, chẳng biết đâu lần.)
    • Mớ dây điện lằng nhằng với nhau, gỡ mãi mới ra. (Mớ dây điện rối tung với nhau, gỡ mãi mới ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu hiệu quả: Thường dùng với thái độ không hài lòng, chỉ trích sự rườm rà, chậm trễ.

    • Dự án cứ lằng nhằng mãi không triển khai, mọi người đều sốt ruột. (Dự án cứ kéo dài mãi không triển khai, mọi người đều sốt ruột.)
  • Miêu tả trạng thái vật bị rối: Thường dùng cho những vật thể dài (như dây, chỉ, sợi) bị cuốn hoặc quấn vào nhau một cách hỗn độn.

    • Sợi chỉ bị lằng nhằng, khâu không được. (Sợi chỉ bị rối, khâu không được.)
Biến thể từ gần giằng
  • Lôi thôi (tính từ): Cũng có nghĩa rườm rà, phiền phức, nhưng thường nhấn mạnh vào tính chất gây phiền toái hơn sự kéo dài hay rối rắm.
  • Rườm rà (tính từ): Chỉ sự phức tạp không cần thiết, nhiều chi tiết thừa.
  • Rối rắm (tính từ): Chỉ trạng thái phức tạp, chồng chéo, khó giải quyết hoặc hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: Kéo dài, nói nhiều chi tiết không cần thiết.
  • Phức tạp: nhiều mối liên hệ chằng chịt, khó hiểu.
  • Lòng thòng: Dài một cách vướng víu, thiếu gọn gàng (thường dùng cho vật).
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu.
  • Mạch lạc: Trôi chảy, trình tự logic.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
  • Dứt khoát: Quyết đoán, rõ ràng, không kéo dài.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Chuyện lằng nhằng: Chỉ những việc rắc rối, khó giải quyết hoặc những tranh cãi không cần thiết.
    • Đừng nhắc đến chuyện lằng nhằng ấy nữa. (Đừng nhắc đến chuyện rắc rối ấy nữa.)
  • Lằng nhằng lằng nhằng: Cách nói nhấn mạnh, diễn tả mức độ cao của sự rườm rà, kéo dài.
    • Cứ lằng nhằng lằng nhằng mãi, bao giờ mới xong? (Cứ kéo dài mãi, bao giờ mới xong?)
lằng nhằng

Câu chuyện lằng nhằng khiến mọi người mệt mỏi.

  1. t. ph. 1. Lôi thôi dai dẳng : Câu chuyện lằng nhằng dứt không ra. 2. Lôi thôi không : Chữ viết lằng nhằng ; Lý luận lằng nhằng.